十多亿 shí duō yì
volume volume

Từ hán việt: 【thập đa ức】

Đọc nhanh: 十多亿 (thập đa ức). Ý nghĩa là: hơn một tỷ.

Ý Nghĩa của "十多亿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

十多亿 khi là Số từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hơn một tỷ

more than a billion; over one billion

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 十多亿

  • volume volume

    - 一曝十寒 yīpùshíhán 的 de 运动 yùndòng 不会 búhuì 有 yǒu 多 duō 大 dà 好处 hǎochù

    - Tập thể dục buổi đực buổi cái thì sẽ chả có tác dụng gì.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 的 de 后生 hòushēng , 看不出 kànbuchū 是 shì 四十多岁 sìshíduōsuì 的 de 人 rén

    - anh ấy rất trẻ, không ngờ đã ngoài bốn mươi.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 他 tā 六十多岁 liùshíduōsuì 了 le , 怎能 zěnnéng 跟 gēn 小伙子 xiǎohuǒzi 打比 dǎbǐ 呢 ne

    - ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 张 zhāng 先生 xiānsheng 同事 tóngshì 十多年 shíduōnián 了 le

    - Anh ấy và ông Trương đã làm việc cùng nhau hơn mười năm.

  • volume volume

    - 他共写 tāgòngxiě 了 le 三十多万 sānshíduōwàn 字 zì

    - Anh ấy đã viết tổng cộng hơn ba trăm nghìn chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 下 xià 放到 fàngdào 农村 nóngcūn 十年 shínián , 归口 guīkǒu 以后 yǐhòu 感到 gǎndào 专业 zhuānyè 荒疏 huāngshū 了 le 许多 xǔduō

    - anh ấy về nông thôn làm việc 10 năm, sau khi làm lại nghề cũ cảm thấy tay nghề kém đi rất nhiều.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 决赛 juésài 现在 xiànzài 正向 zhèngxiàng 五十多个 wǔshíduōge 国家 guójiā 现场转播 xiànchǎngzhuǎnbō

    - Trận chung kết World Cup hiện đang được truyền trực tiếp đến hơn 50 quốc gia trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ức
    • Nét bút:ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ON (人弓)
    • Bảng mã:U+4EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 十›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Thập 十 (+0 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thập
    • Nét bút:一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:J (十)
    • Bảng mã:U+5341
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao