北海舰队 běihǎi jiànduì
volume volume

Từ hán việt: 【bắc hải hạm đội】

Đọc nhanh: 北海舰队 (bắc hải hạm đội). Ý nghĩa là: Hạm đội Biển Bắc.

Ý Nghĩa của "北海舰队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

北海舰队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạm đội Biển Bắc

North Sea Fleet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 北海舰队

  • volume volume

    - 多年 duōnián 以前 yǐqián 我 wǒ 的 de 一个 yígè 海岸 hǎiàn 护卫队 hùwèiduì 的 de 弟兄 dìxiōng

    - Một người bạn cũ của Cảnh sát biển của tôi từ khi nào trở về.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 比 bǐ 上海 shànghǎi 大 dà

    - Bắc Kinh lớn hơn Thượng Hải.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 听 tīng 来 lái 、 上海 shànghǎi 话 huà 和 hé 北京 běijīng 话 huà 几乎 jīhū 完全 wánquán 不同 bùtóng

    - Đối với tôi, cuộc sống ở Thượng Hải và cuộc sống ở Bắc Kinh gần như hoàn toàn không giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 去 qù 北京 běijīng , 而 ér 不是 búshì 上海 shànghǎi

    - Anh ấy muốn đi Bắc Kinh chứ không phải Thượng Hải.

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 他 tā 行医 xíngyī 多年 duōnián , 在 zài 上海 shànghǎi 和 hé 北京 běijīng 都 dōu 挂 guà 过牌 guòpái

    - ông ấy làm bác sĩ trong nhiều năm, ở Thượng Hải và Bắc Kinh đều có phòng khám chữa bệnh.

  • volume volume

    - 该 gāi 舰队 jiànduì 正在 zhèngzài 波罗的海 bōluódìhǎi 演习 yǎnxí

    - Hạm đội đang thực hiện cuộc tập trận ở Biển Baltic.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一名 yīmíng 叛变 pànbiàn 者 zhě 透露 tòulù 了 le 敌方 dífāng 舰队 jiànduì 的 de 部署 bùshǔ

    - Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 北›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+3 nét)
    • Pinyin: Běi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LMP (中一心)
    • Bảng mã:U+5317
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Hạm
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBHU (竹卜月竹山)
    • Bảng mã:U+8230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao