化验结果 huàyàn jiéguǒ
volume volume

Từ hán việt: 【hoá nghiệm kết quả】

Đọc nhanh: 化验结果 (hoá nghiệm kết quả). Ý nghĩa là: Kết quả xét nghiệm. Ví dụ : - 化验结果出了吗? Kết quả xét nghiệm đã ra chưa?

Ý Nghĩa của "化验结果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

化验结果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kết quả xét nghiệm

Ví dụ:
  • volume volume

    - 化验 huàyàn 结果 jiéguǒ 出 chū 了 le 吗 ma ?

    - Kết quả xét nghiệm đã ra chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化验结果

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 已经 yǐjīng 通过 tōngguò 实验 shíyàn 验证 yànzhèng 了 le

    - Kết quả đã được xác thực qua thí nghiệm.

  • volume volume

    - 化验 huàyàn 结果 jiéguǒ 出 chū 了 le 吗 ma ?

    - Kết quả xét nghiệm đã ra chưa?

  • volume volume

    - 基于 jīyú 实验 shíyàn 结果 jiéguǒ , 得出 déchū 了 le 结论 jiélùn

    - Dựa trên kết quả thí nghiệm, chúng tôi đã rút ra kết luận.

  • volume volume

    - 结果 jiéguǒ 的 de 变化 biànhuà 非常 fēicháng 意外 yìwài

    - Sự thay đổi kết quả rất bất ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 缺乏经验 quēfájīngyàn , 结果 jiéguǒ 出错 chūcuò 了 le

    - Anh ấy thiếu kinh nghiệm, kết quả là mắc lỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 耐心 nàixīn 地 dì 观察 guānchá 实验 shíyàn 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy kiên nhẫn quan sát kết quả thí nghiệm

  • volume volume

    - 化验 huàyàn 结果 jiéguǒ 明天 míngtiān 出 chū

    - Kết quả xét nghiệm ngày mai ra..

  • volume volume

    - 他 tā 大喊大叫 dàhǎndàjiào , 结果 jiéguǒ 声音 shēngyīn 都 dōu 劈 pī 了 le

    - Anh ta la hét, kết quả là bị khản giọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 验›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+7 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nghiệm
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMOMM (弓一人一一)
    • Bảng mã:U+9A8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao