化生 huà shēng
volume volume

Từ hán việt: 【hoá sinh】

Đọc nhanh: 化生 (hoá sinh). Ý nghĩa là: hoá sinh; dị sản (một tổ chức hữu cơ do bị kích thích biến thành một tổ chức hữu cơ khác), nuôi dưỡng; chăm sóc; hoá sinh. Ví dụ : - 天地化生万物 trời đất nuôi dưỡng vạn vật.

Ý Nghĩa của "化生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. hoá sinh; dị sản (một tổ chức hữu cơ do bị kích thích biến thành một tổ chức hữu cơ khác)

机体的一种组织由于细胞生活环境改变或理化因素刺激,在形态和机能上变为另一种组织的过程,是机体的一种适应现象如支气 管黏膜的柱状上皮组织长期受刺激变为鳞状上皮组织

✪ 2. nuôi dưỡng; chăm sóc; hoá sinh

化育生长

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天地 tiāndì 化生 huàshēng 万物 wànwù

    - trời đất nuôi dưỡng vạn vật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 化生

  • volume volume

    - 发生变化 fāshēngbiànhuà

    - có thay đổi

  • volume volume

    - 化学成分 huàxuéchéngfèn 复合 fùhé 生成 shēngchéng 新 xīn 化合物 huàhéwù

    - Các thành phần hóa học hợp lại tạo thành hợp chất mới.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 是 shì 对 duì 地铁 dìtiě 红线 hóngxiàn 的 de 生化 shēnghuà 袭击 xíjī

    - Xuất hiện là một cuộc tấn công sinh học trên đường màu đỏ.

  • volume volume

    - 古生代 gǔshēngdài 化石 huàshí 众多 zhòngduō

    - Thời đại cổ sinh có rất nhiều hóa thạch.

  • volume volume

    - 在 zài 拥挤 yōngjǐ 的 de 街道 jiēdào 上 shàng 光天化日 guāngtiānhuàrì 之下 zhīxià 竟 jìng 发生 fāshēng 了 le 抢劫 qiǎngjié

    - Trong đường phố đông đúc, dưới ánh nắng ban mai đã xảy ra vụ cướp.

  • volume volume

    - 他教 tājiào 多样化 duōyànghuà 的 de 课程 kèchéng , 如 rú 生物学 shēngwùxué 、 人类学 rénlèixué 和 hé 畜牧学 xùmùxué

    - Ông dạy các khóa học đa dạng như sinh học, nhân chủng học và chăn nuôi.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 在 zài 呼吸 hūxī 间 jiān 发生 fāshēng 了 le 变化 biànhuà

    - Mọi thứ thay đổi trong một hơi thở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao