匆匆而行 cōngcōng ér xíng
volume volume

Từ hán việt: 【thông thông nhi hành】

Đọc nhanh: 匆匆而行 (thông thông nhi hành). Ý nghĩa là: bước rảo.

Ý Nghĩa của "匆匆而行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匆匆而行 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bước rảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匆匆而行

  • volume volume

    - 行色匆匆 xíngsècōngcōng

    - vội vội vàng vàng ra đi

  • volume volume

    - 在 zài 街上 jiēshàng 匆忙 cōngmáng 与 yǔ 你 nǐ 擦肩而过 cājiānérguò 的 de 人 rén 是 shì 谁 shuí

    - Cái người vội vàng lướt qua em trên đường là ai.

  • volume volume

    - 他 tā 消失 xiāoshī 了 le 一下 yīxià , 俄而 éér 又 yòu 重新 chóngxīn 出现 chūxiàn , 匆匆 cōngcōng 赶路 gǎnlù

    - Anh ta biến mất một lúc, chẳng bao lâu thì lại xuất hiện, vội vã lên đường.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • volume volume

    - 他 tā 匆匆 cōngcōng 而 ér 来 lái , 也 yě 匆匆 cōngcōng 而 ér 去 qù

    - Anh ta vội vàng đến, cũng vội vàng đi.

  • volume volume

    - 她 tā 匆忙 cōngmáng 地 dì 整理 zhěnglǐ 好 hǎo 行李 xínglǐ

    - Cô ấy vội vã sắp xếp hành lý.

  • volume volume

    - 他 tā 匆忙 cōngmáng 地 dì 给 gěi 我 wǒ 留下 liúxià 了 le 一张 yīzhāng 字条 zìtiáo

    - Anh vội vàng để lại cho tôi một mảnh ghi chú.

  • volume volume

    - 为了 wèile 打击 dǎjī 这种 zhèzhǒng 造假 zàojiǎ 行为 xíngwéi , 具有 jùyǒu 防伪 fángwěi 功能 gōngnéng 的 de 全息 quánxī 商标 shāngbiāo 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Để chống lại các hành vi làm hàng giả, các nhãn hiệu nổi ba chiều có chức năng chống hàng giả đã ra đời theo yêu cầu của thời đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:ノフノノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PKK (心大大)
    • Bảng mã:U+5306
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao