包里 bāo lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【bao lí】

Đọc nhanh: 包里 (bao lí). Ý nghĩa là: Túi.

Ý Nghĩa của "包里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包里 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Túi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包里

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 双肩包 shuāngjiānbāo 里 lǐ 放 fàng 了 le 东西 dōngxī

    - Cất đồ trong ba lô của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钱包 qiánbāo 里 lǐ 有余 yǒuyú 百元 bǎiyuán

    - Trong ví của anh ấy có hơn một trăm nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里边 lǐbian 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách còn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 衣服 yīfú 放在 fàngzài 包袱 bāofu 里 lǐ

    - Anh ấy để quần áo vào trong cái tay nải.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 包里 bāolǐ 有 yǒu 梳子 shūzi

    - Trong túi của anh ấy có cái lược.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 大 dà 书包 shūbāo 里 lǐ 各种 gèzhǒng 文具 wénjù 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu

    - Chiếc cặp đi học lớn của cậu ấy chứa đủ loại văn phòng phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao