包菜 bāo cài
volume volume

Từ hán việt: 【bao thái】

Đọc nhanh: 包菜 (bao thái). Ý nghĩa là: bắp cải.

Ý Nghĩa của "包菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắp cải

cabbage

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包菜

  • volume volume

    - 两 liǎng 蔸 dōu 白菜 báicài

    - hai cây cải trắng

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一个 yígè 菜 cài 馅儿 xiànér 包子 bāozi

    - Tôi muốn một cái bánh bao nhân rau.

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打包 dǎbāo 的 de 剩菜 shèngcài 呢 ne

    - Thức ăn thừa của tôi ở đâu?

  • volume volume

    - 这菜 zhècài 没 méi 吃 chī 完 wán , 帮 bāng 我 wǒ 打包 dǎbāo 吧 ba

    - Món này chưa ăn hết, gói lại giúp tôi nhé.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 包含 bāohán 三个 sāngè 实体 shítǐ 的 de 组合 zǔhé

    - Một sự kết hợp chứa ba thực thể.

  • volume volume

    - 配料 pèiliào 包括 bāokuò 鸡肉 jīròu 和 hé 蔬菜 shūcài

    - Nguyên liệu bao gồm thịt gà và rau.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 你 nǐ 必须 bìxū 多 duō 吃 chī 蔬菜 shūcài

    - Vì sức khỏe, bạn phải ăn nhiều rau xanh vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao