包粟 bāo sù
volume volume

Từ hán việt: 【bao túc】

Đọc nhanh: 包粟 (bao túc). Ý nghĩa là: ngô; bắp; ngũ cốc, cây ngô.

Ý Nghĩa của "包粟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包粟 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngô; bắp; ngũ cốc

包米亦称"苞粟"

✪ 2. cây ngô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包粟

  • volume volume

    - 黑 hēi 书包 shūbāo 在 zài 桌上 zhuōshàng

    - Cặp sách màu đen ở trên bàn.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 遗在 yízài 学校 xuéxiào

    - Cặp sách bị bỏ quên ở trường học.

  • volume volume

    - 书 shū 外面 wàimiàn 再包 zàibāo 一层 yīcéng 纸 zhǐ , 可以 kěyǐ 保护 bǎohù 封面 fēngmiàn

    - ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里边 lǐbian 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách còn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 买回来 mǎihuílai 的 de 蔬菜 shūcài 都 dōu 包着 bāozhe 一层 yīcéng 膜 mó

    - Rau mua về đều được bọc một lớp màng.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 的 de 衬 chèn 需要 xūyào 更换 gēnghuàn 了 le

    - Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.

  • volume volume

    - 万一 wànyī 丢 diū 了 le 钱包 qiánbāo , 怎么 zěnme 找回 zhǎohuí ?

    - Ngộ nhỡ mất ví, làm thế nào để tìm lại?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Túc
    • Nét bút:一丨フ丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWFD (一田火木)
    • Bảng mã:U+7C9F
    • Tần suất sử dụng:Cao