包住 bāo zhù
volume volume

Từ hán việt: 【bao trụ】

Đọc nhanh: 包住 (bao trụ). Ý nghĩa là: để kèm theo, để phong bì, quấn. Ví dụ : - 月季花最里面一层包住花心,好像小姑娘在房屋里躲来躲去。 Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

Ý Nghĩa của "包住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

包住 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để kèm theo

to enclose

Ví dụ:
  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

✪ 2. để phong bì

to envelop

✪ 3. quấn

to wrap

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 包住

  • volume volume

    - 他 tā 咋 zǎ 住 zhù 了 le 面包 miànbāo

    - Anh ấy cắn chặt miếng bánh mì.

  • volume volume

    - 火苗 huǒmiáo 包 bāo 住 zhù 了 le 锅台 guōtái

    - ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp

  • volume volume

    - 对不住 duìbúzhù 的 de 地方 dìfāng , 望 wàng 您 nín 海量 hǎiliàng 包涵 bāohán

    - chỗ nào không phải, mong ông lượng thứ cho.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 费用 fèiyòng 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 餐饮 cānyǐn

    - Khoản chi phí này bao gồm chỗ ở và ăn uống.

  • volume volume

    - 刚好 gānghǎo 包得 bāodé 住 zhù 我 wǒ 的 de 头 tóu

    - Vừa đủ để quấn quanh đầu tôi.

  • volume volume

    - 纸包不住火 zhǐbāobúzhùhuǒ , 假面具 jiǎmiànjù 终久 zhōngjiǔ 要 yào 被 bèi 揭穿 jiēchuān

    - kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.

  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

  • - 他们 tāmen 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 住宿 zhùsù 和 hé 用餐 yòngcān

    - Họ cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao