勾起 gōu qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【câu khởi】

Đọc nhanh: 勾起 (câu khởi). Ý nghĩa là: để gọi cho tâm trí, để gợi lên, gây ra.

Ý Nghĩa của "勾起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勾起 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. để gọi cho tâm trí

to call to mind

✪ 2. để gợi lên

to evoke

✪ 3. gây ra

to induce

✪ 4. nhặt bằng một cái móc

to pick up with a hook

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勾起

  • volume volume

    - 勾搭 gōudā 一起 yìqǐ 做 zuò 坏事 huàishì

    - cấu kết cùng làm chuyện xấu.

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 茶 chá 和 hé 蜂蜜 fēngmì 勾兑 gōuduì 在 zài 一起 yìqǐ

    - Tôi trộn trà với mật ong lại với nhau.

  • volume volume

    - 一 yī 提到 tídào 成就 chéngjiù , 他 tā 就 jiù 炫耀 xuànyào 起来 qǐlai

    - Cứ nói đến thành tích, anh ấy liền khoe khoang.

  • volume volume

    - 这 zhè 首歌 shǒugē 勾起 gōuqǐ 了 le 我 wǒ 对 duì 故乡 gùxiāng 的 de 思念 sīniàn

    - Bài hát này gợi lên nỗi nhớ của tôi về quê hương.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 发现 fāxiàn 跟 gēn 敌人 dírén 勾结 gōujié 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ta bị phát hiện câu kết với địch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 勾 gōu 连在一起 liánzàiyìqǐ , 干 gàn 了 le 不少 bùshǎo 坏事 huàishì

    - họ cấu kết với nhau, làm nhiều chuyện xấu.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 勾起 gōuqǐ 了 le 我 wǒ 的 de 回忆 huíyì

    - Chuyện này gợi lên những ký ức của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao