勾稽 gōujī
volume volume

Từ hán việt: 【câu kê】

Đọc nhanh: 勾稽 (câu kê). Ý nghĩa là: khảo sát; hạch toán.

Ý Nghĩa của "勾稽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勾稽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khảo sát; hạch toán

同'钩稽'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勾稽

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 稽留 jīliú 在 zài 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy bị giữ lại ở văn phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 勾引 gōuyǐn 去 qù 参加 cānjiā 非法活动 fēifǎhuódòng

    - Anh ta bị dụ dỗ tham gia hoạt động bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 坏人 huàirén 勾引 gōuyǐn , 变成 biànchéng 了 le 一个 yígè 小偷 xiǎotōu

    - Nó bị bọn xấu dụ dỗ, trở thành một tên ăn trộm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表演 biǎoyǎn 很 hěn 滑稽 huájī

    - Màn trình diễn của anh ấy rất hài hước.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 可以 kěyǐ 勾掉 gōudiào 这笔 zhèbǐ 账 zhàng 了 le

    - Anh ấy cuối cùng đã có thể xóa khoản nợ này.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 快速 kuàisù 勾画 gōuhuà 草图 cǎotú

    - Anh ấy giỏi vẽ phác thảo nhanh.

  • volume volume

    - 项目 xiàngmù 被 bèi 稽延 jīyán 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Dự án bị trì hoãn vài tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 发现 fāxiàn 跟 gēn 敌人 dírén 勾结 gōujié 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ta bị phát hiện câu kết với địch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Jī , Qǐ
    • Âm hán việt: Khể , Kê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDIUA (竹木戈山日)
    • Bảng mã:U+7A3D
    • Tần suất sử dụng:Cao