勾心斗角 gōuxīndòujiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【câu tâm đẩu giác】

Đọc nhanh: 勾心斗角 (câu tâm đẩu giác). Ý nghĩa là: lục đục với nhau; đấm đá nhau; hục hặc với nhau.

Ý Nghĩa của "勾心斗角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勾心斗角 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lục đục với nhau; đấm đá nhau; hục hặc với nhau

同'钩心斗角'; 原指宫室结构精巧工致, 后来比较各用心机, 互相排挤

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勾心斗角

  • volume volume

    - 在 zài 草地 cǎodì 的 de 中心 zhōngxīn 有 yǒu 一个 yígè 八角亭 bājiǎotíng 子 zi

    - ở giữa bãi cỏ có một cái đình bát giác.

  • volume volume

    - 资产阶级 zīchǎnjiējí 政党 zhèngdǎng 内部 nèibù , 各个 gègè 派系 pàixì 互相 hùxiāng 倾轧 qīngyà , 勾心斗角 gōuxīndòujiǎo

    - trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下决心 xiàjuéxīn 战斗 zhàndòu 到底 dàodǐ

    - Họ quyết tâm chiến đấu đến cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 心计 xīnjì , 但 dàn 表面 biǎomiàn 不 bù 露 lù 棱角 léngjiǎo

    - anh ấy rất tính toán, nhưng không để lộ ra sự sắc sảo của mình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 三角形 sānjiǎoxíng 的 de 勾 gōu 是 shì 五 wǔ 厘米 límǐ 长 zhǎng

    - Cạnh ngắn của tam giác này dài năm centimet.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 斗量 dǒuliáng 米 mǐ 时 shí 很 hěn 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy rất cẩn thận khi đo gạo bằng đấu.

  • volume volume

    - 每次 měicì 战斗 zhàndòu 前 qián 都 dōu 会 huì 吹 chuī 号角 hàojiǎo

    - Mỗi khi trước trận chiến đều thổi kèn hiệu.

  • volume volume

    - 情绪低落 qíngxùdīluò 时 shí 换个 huàngè 角度 jiǎodù 想 xiǎng 你 nǐ 可能 kěnéng 会 huì 开心 kāixīn 一点儿 yīdiǎner

    - Khi sa sút tinh thần hãy đổi một góc nhìn khác, bạn có thể sẽ ổn hơn chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Câu , Cấu
    • Nét bút:ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PI (心戈)
    • Bảng mã:U+52FE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa