勒毙 lēi bì
volume volume

Từ hán việt: 【lặc tệ】

Đọc nhanh: 勒毙 (lặc tệ). Ý nghĩa là: bóp cổ hoặc tăng ga đến chết.

Ý Nghĩa của "勒毙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

勒毙 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bóp cổ hoặc tăng ga đến chết

to strangle or throttle to death

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 勒毙

  • volume volume

    - 你 nǐ 研究 yánjiū 过 guò 阿德勒 ādélēi 的 de 酒单 jiǔdān 吗 ma

    - Bạn đã nghiên cứu danh sách rượu của Adler chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 勒 lēi 着 zhe 去 qù

    - Anh ấy bi ép đi.

  • volume volume

    - 骑马 qímǎ 的 de 人 rén 勒住 lēizhù 了 le 缰绳 jiāngshéng

    - Người cưỡi ngựa ghì chặt dây cương lại.

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 锡林郭勒盟 xīlínguōlèméng

    - Anh ấy đến từ Liên đoàn Xilingol.

  • volume volume

    - 伴娘 bànniáng 总是 zǒngshì 想 xiǎng 勒死 lēisǐ 新郎 xīnláng

    - Các phù dâu luôn muốn bóp cổ cô dâu.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 击中 jīzhòng 后 hòu 当场 dāngchǎng 毙 bì 踣 bó

    - Anh ta bị bắn trúng và ngã gục tại chỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 速度 sùdù 地 dì 勾勒 gōulè 出 chū 人物 rénwù 的 de 轮廓 lúnkuò

    - Anh ấy nhanh chóng phác thảo ra hình dáng của nhân vật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 罗勒 luólè 和 hé 迷迭香 mídiéxiāng 中 zhōng 发现 fāxiàn 大麻 dàmá 了 le 吗 ma

    - Bạn có phát hiện cần sa giữa húng quế và hương thảo không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+6 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tễ , Tệ
    • Nét bút:一フノフ一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PPMNP (心心一弓心)
    • Bảng mã:U+6BD9
    • Tần suất sử dụng:Cao