势能 shìnéng
volume volume

Từ hán việt: 【thế năng】

Đọc nhanh: 势能 (thế năng). Ý nghĩa là: thế năng; năng lượng tiềm tàng.

Ý Nghĩa của "势能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

势能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế năng; năng lượng tiềm tàng

由物体所处的位置或弹性形变而具有的能水的落差和发条作功的能力都是势能也叫位能

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 势能

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 体能 tǐnéng 上 shàng 占有优势 zhànyǒuyōushì

    - Anh ấy có lợi thế về thể chất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也许 yěxǔ 就 jiù 能 néng 做 zuò 整套 zhěngtào 的 de 套索 tàosuǒ 手势 shǒushì 了 le

    - Tôi có lẽ đã làm một món lasso.

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 不好 bùhǎo , 只能 zhǐnéng 怪 guài 我们 wǒmen 的 de 自己 zìjǐ 势力 shìli 不够 bùgòu

    - Học hành không tốt,chỉ có thể trách bản thân chúng ta thực lực không đủ.

  • volume volume

    - 发展 fāzhǎn 新能源 xīnnéngyuán 是 shì 未来 wèilái 趋势 qūshì

    - Phát triển năng lượng mới là xu hướng của tương lai.

  • volume volume

    - 任何一方 rènhéyīfāng 或者 huòzhě 双方 shuāngfāng 都 dōu 可能 kěnéng 是 shì 在 zài 虚张声势 xūzhāngshēngshì

    - Một trong hai hoặc cả hai bên có thể đang phô trương thanh thế.

  • volume volume

    - 肥缺 féiquē 能 néng 带来 dàilái 优势 yōushì , 如 rú 利益 lìyì 或 huò 威望 wēiwàng 的 de 职位 zhíwèi 、 任命 rènmìng 或 huò 地位 dìwèi

    - Công việc quan trọng và có lợi ích, như vị trí, đề cử hoặc vị trí mang lại lợi ích hoặc uy tín.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 势›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨一ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKS (手戈大尸)
    • Bảng mã:U+52BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao