劳教所 láojiào suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【lao giáo sở】

Đọc nhanh: 劳教所 (lao giáo sở). Ý nghĩa là: tổ chức cải huấn, trại lao động.

Ý Nghĩa của "劳教所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劳教所 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tổ chức cải huấn

correctional institution

✪ 2. trại lao động

labor camp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劳教所

  • volume volume

    - 不为 bùwéi 旧 jiù 礼教 lǐjiào 所 suǒ 牢笼 láolóng

    - không bị lễ giáo cũ ràng buộc.

  • volume volume

    - 让 ràng 学生 xuésheng 参加 cānjiā 一些 yīxiē 力所能及 lìsuǒnéngjí 的 de 劳动 láodòng

    - Hãy để học sinh tham gia vào những lao động nằm trong khả năng

  • volume volume

    - 牧师住宅 mùshīzhùzhái 管辖区 guǎnxiáqū 通常 tōngcháng 由 yóu 教会 jiāohuì 提供 tígōng 给 gěi 牧师 mùshī 的 de 正式 zhèngshì 寓所 yùsuǒ ; 教区长 jiàoqūzhǎng 的 de 管辖区 guǎnxiáqū

    - thường được cung cấp bởi nhà thờ cho giáo sĩ là nơi ở chính thức của họ; khu vực quản lý của giám mục giáo phận.

  • volume volume

    - 这 zhè 世上 shìshàng 没有 méiyǒu 所谓 suǒwèi 的 de 天才 tiāncái , 也 yě 没有 méiyǒu 不劳而获 bùláoérhuò 的 de 回报 huíbào

    - Không có thứ gì được gọi là một thiên tài trong thế giới này, cũng không có thành quả nào không cần tới sự nỗ lực.

  • volume volume

    - 人要 rényào 吃苦耐劳 chīkǔnàiláo , 才能 cáinéng 有所作为 yǒusuǒzuòwéi

    - Con người phải chịu đựng được gian khổ mới có thể tạo ra thành quả.

  • volume volume

    - 巴塞罗那 bāsàiluónà 一所 yīsuǒ 大学 dàxué 的 de 数学 shùxué 教授 jiàoshòu

    - Chủ nhiệm bộ môn Toán tại một trường đại học ở Barcelona.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 学生 xuésheng 都 dōu 在 zài 教室 jiàoshì 之内 zhīnèi

    - Tất cả các học sinh đều ở trong lớp học.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 皈依 guīyī 他们 tāmen 父母 fùmǔ 所属 suǒshǔ 的 de 教派 jiàopài

    - Nhiều người tin theo giáo phái mà cha mẹ của họ thuộc về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao