劳师 láoshī
volume volume

Từ hán việt: 【lao sư】

Đọc nhanh: 劳师 (lao sư). Ý nghĩa là: uỷ lạo chiến sĩ.

Ý Nghĩa của "劳师" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劳师 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. uỷ lạo chiến sĩ

慰劳军队

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劳师

  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 疲劳 píláo

    - không quản mệt nhọc

  • volume volume

    - 下 xià 地 dì 劳动 láodòng

    - ra đồng làm việc.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 就 jiù 问 wèn 老师 lǎoshī

    - Nếu không hiểu, hãy hỏi giáo viên.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 一年 yīnián , 他 tā 就 jiù 出 chū 挑成 tiāochéng 师傅 shīfu 的 de 得力助手 délìzhùshǒu

    - chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

  • volume volume

    - 劳 láo 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 见到 jiàndào 您 nín

    - Thầy Lao, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 龚先生 gōngxiānsheng 是 shì 位 wèi 好 hǎo 老师 lǎoshī

    - Ông Cung là một giáo viên tốt.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 师›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+3 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Sư
    • Nét bút:丨ノ一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLMB (中中一月)
    • Bảng mã:U+5E08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao