劳什子 láoshízi
volume volume

Từ hán việt: 【lao thập tử】

Đọc nhanh: 劳什子 (lao thập tử). Ý nghĩa là: đồ bỏ; đồ vứt đi (những thứ làm cho người ta chán ghét).

Ý Nghĩa của "劳什子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劳什子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ bỏ; đồ vứt đi (những thứ làm cho người ta chán ghét)

使人讨厌的东西也作牢什子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劳什子

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 混日子 hùnrìzi , 没什么 méishíme 大 dà 志向 zhìxiàng

    - Anh ta cứ sống lay lắt qua ngày, chả có hoài bão gì cả.

  • volume volume

    - 劳累 láolèi 您 nín 把 bǎ 这篇 zhèpiān 稿子 gǎozi 再审 zàishěn 一审 yīshěn 吧 ba

    - Làm phiền bạn hãy xem lại bản thảo này một lần nữa.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 号子声 hàozǐshēng 和 hé 机器 jīqì 的 de 隆隆声 lónglóngshēng 搀杂在 chānzázài 一起 yìqǐ

    - tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 什么 shénme 原因 yuányīn , 他 tā 这阵子 zhèzhènzi 显得 xiǎnde 灰溜溜 huīliūliū 的 de

    - không biết vì nguyên nhân gì, nó tỏ ra rất chán chường.

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 喜欢 xǐhuan 吃 chī 麦当劳 màidāngláo

    - Trẻ con rất thích ăn McDonald's.

  • volume volume

    - 你 nǐ 手机 shǒujī 的 de 牌子 páizi 是 shì 什么 shénme ?

    - Điện thoại di động của bạn mang nhãn hiệu gì?

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 买 mǎi 你 nǐ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi ?

    - Khi nào cậu mua ngôi nhà trong mơ đó?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 群众 qúnzhòng 这么 zhème 爱护 àihù 解放军 jiěfàngjūn 因为 yīnwèi 解放军 jiěfàngjūn 是 shì 人民 rénmín 的 de 子弟兵 zǐdìbīng

    - vì sao nhân dân yêu mến quân giải phóng? bởi vì quân giải phóng là con em của nhân dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao