劳务 láowù
volume volume

Từ hán việt: 【lao vụ】

Đọc nhanh: 劳务 (lao vụ). Ý nghĩa là: lao vụ; dịch vụ.

Ý Nghĩa của "劳务" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

劳务 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lao vụ; dịch vụ

指不以实物形式而以劳动形式为他人提供某种效用的活动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劳务

  • volume volume

    - 不惜 bùxī 疲劳 píláo

    - không quản mệt nhọc

  • volume volume

    - 不劳 bùláo 不 bù 获 huò

    - không làm mà hưởng

  • volume volume

    - 繁杂 fánzá 的 de 家务劳动 jiāwùláodòng

    - việc nhà rắc rối phức tạp.

  • volume volume

    - 不 bù 务正 wùzhèng

    - không làm việc chính đáng.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 了 le 一天 yìtiān 义务劳动 yìwùláodòng , 晚上 wǎnshang 睡得 shuìdé 格外 géwài 香甜 xiāngtián

    - tham gia lao động công ích cả một ngày trời, tối về ngủ rất ngon.

  • volume volume

    - 这周 zhèzhōu 的 de 义务劳动 yìwùláodòng 我 wǒ 无论如何 wúlùnrúhé 得 dé 参加 cānjiā

    - lao động nghĩa vụ tuần này dù thế nào tôi cũng tham gia.

  • volume volume

    - 上卿 shàngqīng 负责 fùzé 国家 guójiā 的 de 重要 zhòngyào 事务 shìwù

    - Thượng khanh phụ trách các công việc quan trọng của quốc gia.

  • volume volume

    - 家务劳动 jiāwùláodòng 看起来 kànqǐlai 没什么 méishíme , 实际上 shíjìshàng 很 hěn 占 zhàn 时间 shíjiān

    - Việc nhà tưởng chừng như không nhiều nhưng thực ra lại tiêu tốn rất nhiều thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao