劫波 jié bō
volume volume

Từ hán việt: 【kiếp ba】

Đọc nhanh: 劫波 (kiếp ba). Ý nghĩa là: kiếp nạn; nan kiếp.

Ý Nghĩa của "劫波" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劫波 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiếp nạn; nan kiếp

古印度传说世界经历若干万年毁灭一次,重新再生,这一周期为一劫

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劫波

  • volume volume

    - 他们 tāmen 说 shuō 的 de 是 shì 波斯语 bōsīyǔ

    - Họ đang nói tiếng Farsi.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 梦想 mèngxiǎng 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì ước mơ.

  • volume volume

    - 他 tā 供认 gòngrèn 抢劫 qiǎngjié 银行 yínháng 案 àn 後 hòu 又 yòu 坦白 tǎnbái 了 le 其他 qítā 罪行 zuìxíng

    - Sau khi thú nhận vụ cướp ngân hàng, anh ta cũng thú nhận các tội ác khác.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 被劫持 bèijiéchí 到 dào 了 le 国外 guówài

    - Máy bay bị cướp và đưa ra nước ngoài.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 诸多 zhūduō 劫数 jiéshù

    - Cuộc đời có nhiều tai họa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 昨天 zuótiān 抢劫 qiǎngjié 了 le 银行 yínháng

    - Họ đã cướp ngân hàng vào ngày hôm qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiếp
    • Nét bút:一丨一フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GIKS (土戈大尸)
    • Bảng mã:U+52AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao