助人为乐 zhùrén wéi lè
volume volume

Từ hán việt: 【trợ nhân vi lạc】

Đọc nhanh: 助人为乐 (trợ nhân vi lạc). Ý nghĩa là: niềm vui khi giúp đỡ người khác (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "助人为乐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

助人为乐 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. niềm vui khi giúp đỡ người khác (thành ngữ)

pleasure from helping others (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 助人为乐

  • volume volume

    - 姥爷 lǎoye 对 duì 邻居 línjū 也 yě 很 hěn 热心 rèxīn , 他 tā 总是 zǒngshì 乐于助人 lèyúzhùrén

    - ông ngoại rất nhiệt tình với hàng xóm, ông luôn luôn vui vẻ trong việc giúp người.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 帮助 bāngzhù 别人 biérén 时 shí , 不但 bùdàn 会 huì 让 ràng 别人 biérén 感到 gǎndào 被 bèi 关心 guānxīn , 你 nǐ 自己 zìjǐ 也 yě 会 huì 更 gèng 快乐 kuàilè

    - Lúc bạn giúp đỡ người khác, không những khiến người ta cảm thấy được quan tâm mà bản thân chính mình cũng thấy vui vẻ.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 以身作则 yǐshēnzuòzé , 而且 érqiě 乐于助人 lèyúzhùrén

    - Chẳng những lấy mình làm gương mà còn vui lòng giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 董老 dǒnglǎo 经常 jīngcháng 助人为乐 zhùrénwéilè

    - Ông Đổng thường xuyên giúp đỡ người khác.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 艺术 yìshù 形式 xíngshì 为 wèi 广大 guǎngdà 人民 rénmín 所 suǒ 喜闻乐见 xǐwénlèjiàn

    - loại hình nghệ thuật này được đông đảo nhân dân lao động yêu thích.

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 助人为乐 zhùrénwéilè 的 de 高尚风格 gāoshàngfēnggé

    - phát huy phong cách cao thượng sống vì người khác.

  • volume volume

    - 雷锋 léifēng 助人为乐 zhùrénwéilè 的 de 精神 jīngshén 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Tinh thần 'Lôi Phong tương thân tương ái' xứng đáng để chúng ta học hỏi

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 性格 xìnggé 开阔 kāikuò , 乐于 lèyú 帮助 bāngzhù 他人 tārén

    - Tính cách cô ấy cởi mở, thích giúp đỡ người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 助›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trợ
    • Nét bút:丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMKS (月一大尸)
    • Bảng mã:U+52A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa