动物炭制剂 dòngwù tàn zhìjì
volume volume

Từ hán việt: 【động vật thán chế tễ】

Đọc nhanh: 动物炭制剂 (động vật thán chế tễ). Ý nghĩa là: Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật.

Ý Nghĩa của "动物炭制剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动物炭制剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chế phẩm các bon nguồn gốc động vật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动物炭制剂

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 动手 dòngshǒu 搬 bān 那些 nèixiē 瓷制 cízhì 饰物 shìwù , 但 dàn 在 zài 移动 yídòng 时 shí 摔 shuāi 了 le 一只 yīzhī 花瓶 huāpíng

    - Tôi đã cố gắng di chuyển những vật trang trí bằng sứ đó, nhưng trong quá trình di chuyển, tôi đã làm rơi một bình hoa.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 的 de 膏 gāo 被 bèi 用于 yòngyú 制作 zhìzuò 化妆品 huàzhuāngpǐn

    - Mỡ động vật được dùng để sản xuất mỹ phẩm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 去 qù 动物园 dòngwùyuán

    - Bọn họ muốn đi sở thú.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 看到 kàndào 了 le 野 yě 动物 dòngwù

    - Anh ta đã nhìn thấy động vật hoang dã.

  • volume volume

    - 角制 jiǎozhì 的 de 用 yòng 动物 dòngwù 角 jiǎo 或 huò 类似 lèisì 物质 wùzhì 制成 zhìchéng 的 de

    - Được làm bằng sừng động vật hoặc chất liệu tương tự.

  • volume volume

    - 血豆腐 xiědòufǔ 用 yòng 动物 dòngwù 的 de 血 xuè 制成 zhìchéng 的 de 豆腐 dòufǔ 状 zhuàng 的 de 食品 shípǐn

    - Một loại thực phẩm giống như đậu phụ được làm từ máu động vật.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UMF (山一火)
    • Bảng mã:U+70AD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao