动宾式 dòng bīn shì
volume volume

Từ hán việt: 【động tân thức】

Đọc nhanh: 动宾式 (động tân thức). Ý nghĩa là: cấu tạo động từ-tân ngữ.

Ý Nghĩa của "动宾式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

动宾式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấu tạo động từ-tân ngữ

verb-object construction

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 动宾式

  • volume volume

    - 运动会 yùndònghuì 开幕 kāimù 仪式 yíshì 早上 zǎoshàng 八点 bādiǎn 举行 jǔxíng

    - Lễ khai mạc đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào lúc 8 giờ sáng.

  • volume volume

    - 重定 zhòngdìng 驱动 qūdòng 硬盘 yìngpán 格式 géshì

    - Định dạng lại ổ cứng.

  • volume volume

    - 信贷 xìndài 是 shì 指以 zhǐyǐ 偿还 chánghuán 和 hé 付息 fùxī 为 wèi 条件 tiáojiàn 的 de 价值 jiàzhí 运动 yùndòng 形式 xíngshì

    - Tín dụng là hình thức vận động của giá trị có điều kiện hoàn trả và trả lãi.

  • volume volume

    - 站 zhàn 驾式 jiàshì 电动 diàndòng 堆 duī 高车 gāochē

    - Xe nâng điện đứng lái

  • volume volume

    - 这个 zhègè 词 cí 还 hái 可以 kěyǐ 用 yòng 於 yú 复数 fùshù 的 de 主语 zhǔyǔ 之 zhī 後 hòu 或 huò 复数 fùshù 动词 dòngcí 的 de 间接 jiànjiē 宾语 bīnyǔ 之 zhī 後 hòu

    - Từ này còn có thể sử dụng sau chủ ngữ số nhiều hoặc sau tân ngữ gián tiếp của động từ số nhiều.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 以 yǐ 问答 wèndá 形式 xíngshì 进行 jìnxíng

    - Hoạt động tổ chức dưới dạng hỏi đáp.

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 上 shàng 的 de 演讲 yǎnjiǎng 很 hěn 激动人心 jīdòngrénxīn

    - Bài phát biểu tại lễ khai mạc rất xúc động.

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 重要 zhòngyào 嘉宾 jiābīn

    - Tại lễ khai mạc có nhiều khách mời quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao