务本 wù běn
volume volume

Từ hán việt: 【vụ bổn】

Đọc nhanh: 务本 (vụ bổn). Ý nghĩa là: Chuyên tâm hết sức vào cái gốc; chăm chú vào những điều căn bản. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn; bổn lập nhi đạo sanh 君子務本; 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc; gốc vững thì đạo sinh ra..

Ý Nghĩa của "务本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

务本 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuyên tâm hết sức vào cái gốc; chăm chú vào những điều căn bản. ◇Luận Ngữ 論語: Quân tử vụ bổn; bổn lập nhi đạo sanh 君子務本; 本立而道生 (Học nhi 學而) Người quân tử chăm chú vào việc gốc; gốc vững thì đạo sinh ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 务本

  • volume volume

    - 本校 běnxiào 今年 jīnnián 的 de 招生 zhāoshēng 任务 rènwù 是 shì 五百名 wǔbǎimíng

    - Nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 是 shì 学生 xuésheng 的 de 本务 běnwù

    - học hành là nhiệm vụ của học sinh.

  • volume volume

    - 洁 jié 婼 chuò 探员 tànyuán 当时 dāngshí 的 de 任务 rènwù 是 shì 找到 zhǎodào 本 běn · 拉登 lādēng

    - Vì vậy, Đặc vụ Jareau đã tham gia một đội đặc nhiệm để tìm Bin Laden

  • volume volume

    - 本人 běnrén 已经 yǐjīng 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 本店 běndiàn 代理 dàilǐ 彩扩 cǎikuò 业务 yèwù

    - tiệm này là đại lý dịch vụ rửa hình màu.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 本月 běnyuè 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de 任务 rènwù

    - Đây là nhiệm vụ quan trọng nhất của tháng này.

  • volume volume

    - 她 tā 本 běn 想 xiǎng 当 dāng 名演员 míngyǎnyuán 最终 zuìzhōng 却 què 在 zài 乳酪 rǔlào 蛋糕店 dàngāodiàn 当 dāng 了 le 服务生 fúwùshēng

    - Trở thành một nữ diễn viên và trở thành một nhân viên phục vụ tại nhà máy bánh pho mát.

  • - 财务主管 cáiwùzhǔguǎn 负责 fùzé 公司 gōngsī 的 de 预算 yùsuàn 和 hé 成本 chéngběn 控制 kòngzhì

    - Quản lý tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách và kiểm soát chi phí của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao