加载中 jiāzài zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【gia tải trung】

Đọc nhanh: 加载中 (gia tải trung). Ý nghĩa là: đang tải.

Ý Nghĩa của "加载中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加载中 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đang tải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加载中

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 运动员 yùndòngyuán 组团 zǔtuán 参加 cānjiā 奥运会 àoyùnhuì

    - vận động viên Trung Quốc tổ chức thành đoàn tham gia Thế vận hội.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 选中 xuǎnzhòng 参加 cānjiā 比赛 bǐsài

    - Anh ấy được chọn tham gia cuộc thi.

  • volume volume

    - 双击 shuāngjī 一个 yígè 图标 túbiāo , 程序 chéngxù 就 jiù 被 bèi 加载 jiāzài 到 dào 内存 nèicún 中 zhōng

    - Bấm đúp vào biểu tượng và chương trình sẽ được tải vào bộ nhớ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de , 除非 chúfēi 索引 suǒyǐn 足够 zúgòu 小 xiǎo , 可以 kěyǐ 加载 jiāzài 到 dào 内存 nèicún 中 zhōng

    - Điều này là rất khó tránh trừ khi chỉ mục đủ nhỏ để tải vào bộ nhớ.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 个别 gèbié 古语 gǔyǔ 加 jiā 了 le 注释 zhùshì

    - trong sách có từ cổ thêm chú thích.

  • volume volume

    - 他 tā 读完 dúwán 高中 gāozhōng , 就 jiù 参加 cānjiā 了 le 工作 gōngzuò

    - Anh ấy học xong cấp ba thì đi làm.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 首脑 shǒunǎo 讨论 tǎolùn 有关 yǒuguān 中国 zhōngguó 与 yǔ 欧盟 ōuméng 加强 jiāqiáng 合作 hézuò 的 de 问题 wèntí

    - Hai nguyên thủ quốc gia đã thảo luận các vấn đề liên quan đến tăng cường hợp tác giữa Trung Quốc và EU.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 范围 fànwéi 并 bìng 过滤 guòlǜ 出 chū 选定 xuǎndìng 的 de 项 xiàng , 以 yǐ 提高 tígāo 界面 jièmiàn 中 zhōng 的 de 加载 jiāzài 速度 sùdù

    - Thu hẹp phạm vi và lọc ra các mục đã chọn để cải thiện tốc độ tải trong giao diện

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 载›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+6 nét), xa 車 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tái , Tại , Tải
    • Nét bút:一丨一一フ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIKQ (十戈大手)
    • Bảng mã:U+8F7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao