加深理解 jiāshēn lǐjiě
volume volume

Từ hán việt: 【gia thâm lí giải】

Đọc nhanh: 加深理解 (gia thâm lí giải). Ý nghĩa là: để hiểu rõ hơn về cái gì đó.

Ý Nghĩa của "加深理解" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加深理解 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để hiểu rõ hơn về cái gì đó

to get a better grasp of sth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加深理解

  • volume volume

    - 深刻理解 shēnkèlǐjiě 和 hé 把握 bǎwò 人类文明 rénlèiwénmíng 新形态 xīnxíngtài 的 de 丰富 fēngfù 内涵 nèihán

    - Hiểu sâu sắc và nắm được nội hàm phong phú của hình thái mới của nền văn minh nhân loại.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 之见 zhījiàn 无法 wúfǎ 深入 shēnrù 理解 lǐjiě

    - Nhận thức nông cạn không thể hiểu sâu.

  • volume volume

    - 加深了解 jiāshēnliǎojiě

    - hiểu sâu thêm.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 和 hé 群众 qúnzhòng 经常 jīngcháng 对话 duìhuà 可以 kěyǐ 加深 jiāshēn 彼此 bǐcǐ 的 de 了解 liǎojiě

    - lãnh đạo nên tiếp xúc thường xuyên với quần chúng có thể tăng thêm sự hiểu biết giữa hai bên.

  • volume volume

    - 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí 大家 dàjiā 理解 lǐjiě 的 de 深度 shēndù 不 bù 一致 yízhì

    - mức độ lí giải về vấn đề này của mọi người không giống nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这 zhè 本书 běnshū 有 yǒu 深深 shēnshēn 的 de 理解 lǐjiě

    - Anh ấy có sự hiểu biết sâu sắc về cuốn sách này.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 音乐 yīnyuè 的 de 理解 lǐjiě 至深 zhìshēn

    - Cô ấy hiểu biết về âm nhạc rất sâu.

  • - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 资深 zīshēn 的 de 网络 wǎngluò 工程师 gōngchéngshī , 擅长 shàncháng 解决 jiějué 复杂 fùzá 的 de 网络 wǎngluò 问题 wèntí

    - Anh ấy là một kỹ sư mạng kỳ cựu, chuyên giải quyết các vấn đề mạng phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 深›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shēn
    • Âm hán việt: Thâm
    • Nét bút:丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBCD (水月金木)
    • Bảng mã:U+6DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao