加急 jiā jí
volume volume

Từ hán việt: 【gia cấp】

Đọc nhanh: 加急 (gia cấp). Ý nghĩa là: kịch liệt; gấp, khẩn cấp.

Ý Nghĩa của "加急" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. kịch liệt; gấp

变得更急或更剧烈

✪ 2. khẩn cấp

必须加紧处理的;特别紧急的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加急

  • volume volume

    - 市场需求 shìchǎngxūqiú 急剧 jíjù 增加 zēngjiā , 供不应求 gōngbùyìngqiú

    - Nhu cầu thị trường tăng mạnh, cung không đủ cầu.

  • volume volume

    - 一时间 yīshíjiān 方良 fāngliáng 悔过自责 huǐguòzìzé 外加 wàijiā 检讨 jiǎntǎo

    - Có khoảng thời gian , Phương Lương tự trách bản thân mình, ăn năm hối cải

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 无家可归者 wújiākěguīzhě 的 de 人数 rénshù 急剧 jíjù 增加 zēngjiā 了 le

    - Số người vô gia cư đã tăng lên đáng kể.

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 二 èr 等于 děngyú 五 wǔ

    - Ba cộng hai bằng năm

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 四 sì 等于 děngyú 七 qī

    - Ba cộng bốn bằng bảy.

  • volume volume

    - 急躁 jízào 的 de 仓促 cāngcù 而 ér 不加思索 bùjiāsīsuǒ 的 de ; 冲动 chōngdòng 的 de

    - Nóng nảy, hấp tấp và không suy nghĩ; bốc đồng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao