加快脚步 jiākuài jiǎobù
volume volume

Từ hán việt: 【gia khoái cước bộ】

Đọc nhanh: 加快脚步 (gia khoái cước bộ). Ý nghĩa là: mau chân.

Ý Nghĩa của "加快脚步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加快脚步 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mau chân

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加快脚步

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 是 shì 参加 cānjiā 跑步 pǎobù 比赛 bǐsài , 实力 shílì 强是 qiángshì 跑 pǎo 得 dé 很快 hěnkuài

    - Ví dụ như tham gia cuộc thi chạy bộ, thế mạnh sẽ là chạy rất nhanh

  • volume volume

    - 脚步 jiǎobù 轻快 qīngkuài

    - bước chân nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 的 de 发展 fāzhǎn 步伐 bùfá 很快 hěnkuài

    - Tiến độ phát triển của doanh nghiệp rất nhanh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 加快 jiākuài 改革 gǎigé 的 de 步伐 bùfá

    - Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ cải cách.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 加快 jiākuài 现代化 xiàndàihuà 建设 jiànshè 的 de 步伐 bùfá

    - Ra sức tăng nhanh tiến độ xây dựng hiện đại hoá.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 就 jiù 聪明 cōngming , 加以 jiāyǐ 特别 tèbié 用功 yònggōng , 所以 suǒyǐ 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 最慢 zuìmàn 的 de 步伐 bùfá 不是 búshì 跬步 kuǐbù , 而是 érshì 徘徊 páihuái ; 最快 zuìkuài 的 de 脚步 jiǎobù 不是 búshì 冲刺 chōngcì , 而是 érshì 坚持 jiānchí

    - Bước chân chậm nhất không phải nửa bước, mà là bồi hồi. Bước nhanh nhất không phải là chạy nước rút, mà là kiên trì.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao