加快 jiākuài
volume volume

Từ hán việt: 【gia khoái】

Đọc nhanh: 加快 (gia khoái). Ý nghĩa là: tăng nhanh; tăng tốc. Ví dụ : - 工程的进度大大地加快了。 tiến độ của công trình tăng khá nhanh.. - 努力加快现代化建设的步伐。 Ra sức tăng nhanh tiến độ xây dựng hiện đại hoá.. - 让他走慢点儿,他反倒加快了脚步。 Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

Ý Nghĩa của "加快" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 TOCFL 5-6

加快 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tăng nhanh; tăng tốc

运动或进展的速率的增加

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 的 de 进度 jìndù 大大 dàdà 地 dì 加快 jiākuài 了 le

    - tiến độ của công trình tăng khá nhanh.

  • volume volume

    - 努力 nǔlì 加快 jiākuài 现代化 xiàndàihuà 建设 jiànshè 的 de 步伐 bùfá

    - Ra sức tăng nhanh tiến độ xây dựng hiện đại hoá.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • volume volume

    - 加快 jiākuài 采掘 cǎijué 进度 jìndù

    - tăng nhanh tiến độ khai thác

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加快

  • volume volume

    - 伙计 huǒji , 咱得 zándé 加快 jiākuài 干 gàn

    - các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 加快 jiākuài 改革 gǎigé 的 de 步伐 bùfá

    - Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ cải cách.

  • volume volume

    - 他 tā 本来 běnlái 就 jiù 聪明 cōngming , 加以 jiāyǐ 特别 tèbié 用功 yònggōng , 所以 suǒyǐ 进步 jìnbù 很快 hěnkuài

    - anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 走 zǒu 慢点儿 màndiǎner , 他 tā 反倒 fǎndào 加快 jiākuài 了 le 脚步 jiǎobù

    - Bảo nó đi chậm một chút, trái lại nó đi càng nhanh.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • volume volume

    - 工程 gōngchéng 的 de 进度 jìndù 大大 dàdà 地 dì 加快 jiākuài 了 le

    - tiến độ của công trình tăng khá nhanh.

  • volume volume

    - 加快 jiākuài 产品 chǎnpǐn 的 de 更新换代 gēngxīnhuàndài

    - nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao