加德纳 jiā dé nà
volume volume

Từ hán việt: 【gia đức nạp】

Đọc nhanh: 加德纳 (gia đức nạp). Ý nghĩa là: Người làm vườn (tên). Ví dụ : - 加德纳什么都没做 Gardner không làm chuyện tào lao.

Ý Nghĩa của "加德纳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加德纳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người làm vườn (tên)

Gardner (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 加德纳 jiādénà 什么 shénme 都 dōu 没 méi 做 zuò

    - Gardner không làm chuyện tào lao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加德纳

  • volume volume

    - 加德纳 jiādénà 什么 shénme 都 dōu 没 méi 做 zuò

    - Gardner không làm chuyện tào lao.

  • volume volume

    - 放开 fàngkāi 我 wǒ 的 de 埃德加 āidéjiā

    - Tránh xa Edgar của tôi!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名字 míngzi 叫 jiào 劳埃德 láoāidé · 加伯 jiābó

    - Tên anh ấy là Lloyd Garber.

  • volume volume

    - 素食 sùshí 热狗 règǒu 加 jiā 德国 déguó 酸菜 suāncài 和 hé 腌菜 yāncài

    - Xúc xích chay với dưa cải chua.

  • volume volume

    - 相同 xiāngtóng 指纹 zhǐwén 在 zài 意大利 yìdàlì 的 de 摩德纳 módénà 被 bèi 发现 fāxiàn

    - Các bản in tương tự xuất hiện ở Modena Ý

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 会派 huìpài 唐纳德 tángnàdé · 麦克斯韦 màikèsīwéi 去 qù 干什么 gànshénme 难活 nánhuó 的 de

    - Không ai cử Donald Maxwell làm điều gì đó khó khăn.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 南美洲 nánměizhōu 国家 guójiā 和 hé 纳粹德国 nàcuìdéguó 断绝 duànjué 了 le 外交关系 wàijiāoguānxì

    - Một số quốc gia Nam Mỹ đã cắt đứt quan hệ ngoại giao với Đức quốc xã.

  • volume volume

    - 莫妮卡 mònīkǎ , 听说 tīngshuō 你 nǐ 上周 shàngzhōu 的 de 会议 huìyì 看到 kàndào 唐纳德 tángnàdé · 特朗普 tèlǎngpǔ

    - Tôi nghe nói bạn đã nhìn thấy Donald Trump tại hội nghị của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao