加宽度 jiā kuāndù
volume volume

Từ hán việt: 【gia khoan độ】

Đọc nhanh: 加宽度 (gia khoan độ). Ý nghĩa là: độ nới rộng.

Ý Nghĩa của "加宽度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加宽度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ nới rộng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加宽度

  • volume volume

    - 大堤 dàdī 要 yào 加高 jiāgāo 、 加宽 jiākuān 、 加固 jiāgù

    - đê lớn cần nâng cao, mở rộng và gia cố thêm.

  • volume volume

    - 放宽 fàngkuān 尺度 chǐdù

    - nới tiêu chuẩn

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 让 ràng 哈维 hāwéi 去 qù 加勒比 jiālèbǐ 度假 dùjià

    - Cô ấy đã cố gắng đưa Harvey đến vùng biển Caribbean.

  • volume volume

    - 他 tā 过度 guòdù 消费 xiāofèi , 以致 yǐzhì 债务 zhàiwù 增加 zēngjiā

    - Anh ấy tiêu xài quá mức, khiến nợ nần tăng lên.

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 你 nǐ 去 qù 加州 jiāzhōu 带薪 dàixīn 度假 dùjià

    - Bạn không được phép đi nghỉ có lương đến California

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 宽度 kuāndù 仅次于 jǐncìyú 密西西比河 mìxīxībǐhé

    - Nó chỉ đứng sau sông Mississippi về chiều rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 表演 biǎoyǎn 适度 shìdù , 不 bù 加 jiā 雕饰 diāoshì , 显得 xiǎnde 很 hěn 自然 zìrán

    - anh ấy biểu diễn vừa phải, không chải chuốt, rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 压力 yālì 促使 cùshǐ 他 tā 加快 jiākuài 工作 gōngzuò 速度 sùdù

    - Áp lực khiến cho anh ấy làm việc nhanh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao