加吉鱼 jiā jí yú
volume volume

Từ hán việt: 【gia cát ngư】

Đọc nhanh: 加吉鱼 (gia cát ngư). Ý nghĩa là: porgy (Pagrosomus major).

Ý Nghĩa của "加吉鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加吉鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. porgy (Pagrosomus major)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加吉鱼

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 鱼 yú 受到 shòudào 加利福尼亚州 jiālìfúníyàzhōu 的 de 保护 bǎohù

    - Loài cá này được bảo vệ bởi tiểu bang California.

  • volume volume

    - 来 lái 参加 cānjiā 面试 miànshì 的 de 人 rén 很多 hěnduō 免不了 miǎnbùliǎo 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn.

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 二 èr 等于 děngyú 五 wǔ

    - Ba cộng hai bằng năm

  • volume volume

    - 三加 sānjiā 四 sì 等于 děngyú 七 qī

    - Ba cộng bốn bằng bảy.

  • volume volume

    - 氧气 yǎngqì 修复 xiūfù 加 jiā 鱼子酱 yúzijiàng 水疗 shuǐliáo 怎么样 zěnmeyàng

    - Làm thế nào về một lần giảm oxy và trứng cá muối?

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 让 ràng 塞吉 sāijí 参加 cānjiā 你 nǐ 的 de 服装秀 fúzhuāngxiù

    - Tôi cần Sage có mặt trong buổi trình diễn thời trang của bạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 发薪日 fāxīnrì 大鱼大肉 dàyúdàròu 加 jiā 烟酒 yānjiǔ 肝 gān 都 dōu 是 shì 没 méi 你们 nǐmen 累 lèi

    - Các cô gái đã làm việc chăm chỉ hơn gan của tôi vào ngày nhận lương.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GR (土口)
    • Bảng mã:U+5409
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao