加一把劲 jiā yī bǎ jìn
volume volume

Từ hán việt: 【gia nhất bả kình】

Đọc nhanh: 加一把劲 (gia nhất bả kình). Ý nghĩa là: gắng lên.

Ý Nghĩa của "加一把劲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

加一把劲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gắng lên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 加一把劲

  • volume volume

    - 变压器 biànyāqì 的 de 功用 gōngyòng 就是 jiùshì 把 bǎ 电力 diànlì 从 cóng 一种 yīzhǒng 电压 diànyā 改变 gǎibiàn 为加 wèijiā 一种 yīzhǒng 电压 diànyā

    - Chức năng của biến áp là chuyển đổi điện năng từ một mức điện áp sang một mức điện áp khác.

  • volume volume

    - 加 jiā 把子 bàzi 劲儿 jìner

    - cố gắng thêm tí nữa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 加把劲 jiābǎjìn

    - Chúng ta cố gắng thêm chút nữa.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 再 zài 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér , 别 bié 泄气 xièqì

    - mọi người phải hăng hái lên nữa, đừng nhụt chí!

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér , 把 bǎ 文集 wénjí 早日 zǎorì 印出来 yìnchūlái , 以此 yǐcǐ 告慰 gàowèi 死者 sǐzhě 在天之灵 zàitiānzhīlíng

    - xin mọi người hãy cố gắng, in văn tập ra sớm, để người chết cảm thấy được an ủi.

  • volume volume

    - 加 jiā 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng , 反而 fǎnér 把 bǎ 整个 zhěnggè 剧本 jùběn 的 de 效果 xiàoguǒ 冲淡 chōngdàn 了 le

    - thêm một màn nữa, ngược lại còn làm giảm bớt hiệu quả của một kịch bản.

  • volume volume

    - 他 tā 正说 zhèngshuō 得 dé 起劲 qǐjìn , 猛不防 měngbùfáng 背后 bèihòu 有人 yǒurén 推 tuī 了 le 他 tā 一把 yībǎ

    - anh ấy đang nói chuyện hăng say, bất ngờ ở đằng sau có người đẩy anh ấy một cái.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 剩下 shèngxià 有数 yǒushù 的 de 几天 jǐtiān 了 le , 得 dé 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér

    - chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao