功能性,功能,性能 gōngnéng xìng, gōngnéng, xìngnéng
volume volume

Từ hán việt: 【công năng tính công năng tính năng】

Đọc nhanh: 功能性,功能,性能 (công năng tính công năng tính năng). Ý nghĩa là: tính năng; chức năng.

Ý Nghĩa của "功能性,功能,性能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

功能性,功能,性能 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính năng; chức năng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 功能性,功能,性能

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 可能性 kěnéngxìng 渺茫 miǎománg

    - Khả năng thành công rất mờ mịt.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 沾沾自喜 zhānzhānzìxǐ 于 yú 一得之功 yīdezhīgōng , 一孔之见 yīkǒngzhījiàn

    - chúng ta không thể tự thoả mãn với một chút thành tích, một chút hiểu biết cỏn con.

  • volume volume

    - 凡 fán 坚持 jiānchí , 都 dōu 能 néng 成功 chénggōng

    - Mọi sự kiên trì, đều có thể thành công.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 能 néng 成功 chénggōng 任何 rènhé 代价 dàijià 在所不惜 zàisuǒbùxī

    - Chỉ cần có thể thành công, bất cứ giá nào cũng không tiếc.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 用 yòng 你 nǐ 提供 tígōng 的 de 信息 xìnxī 来 lái 调查 diàochá , 以 yǐ 确定 quèdìng 给 gěi 你 nǐ 解封 jiěfēng 的 de 可能性 kěnéngxìng

    - Tôi sẽ sử dụng thông tin bạn cung cấp để điều tra nhằm xác định khả năng bỏ chặn bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 成功 chénggōng 的 de 可能性 kěnéngxìng 很 hěn 高 gāo

    - Khả năng kế hoạch này thành công rất cao.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 多 duō 吃 chī 肉 ròu , 男性 nánxìng 荷尔蒙 héěrméng 的 de 失衡 shīhéng 情况 qíngkuàng 可能 kěnéng 进一步 jìnyíbù 恶化 èhuà

    - Nếu bạn ăn nhiều thịt hơn, sự mất cân bằng nội tiết tố nam có thể trở nên trầm trọng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao