办公用橡皮筋 bàngōng yòng xiàngpí jīn
volume volume

Từ hán việt: 【biện công dụng tượng bì cân】

Đọc nhanh: 办公用橡皮筋 (biện công dụng tượng bì cân). Ý nghĩa là: Băng đàn hồi cho văn phòng.

Ý Nghĩa của "办公用橡皮筋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

办公用橡皮筋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Băng đàn hồi cho văn phòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 办公用橡皮筋

  • volume volume

    - 橡皮筋 xiàngpíjīn 儿 ér

    - dây cao su.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 三件 sānjiàn 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi đã mua ba món đồ dùng văn phòng.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 需 xū 一些 yīxiē 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Ở đây cần một vài đồ dùng văn phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 采购 cǎigòu 了 le 许多 xǔduō 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 设备 shèbèi 及 jí 办公用品 bàngōngyòngpǐn 被 bèi 装箱 zhuāngxiāng 运走 yùnzǒu 了 le

    - Các thiết bị, văn phòng phẩm đã được đóng gói và vận chuyển đi.

  • volume volume

    - 过去 guòqù 西藏 xīzàng 农奴主 nóngnúzhǔ 用 yòng 剥皮抽筋 bāopíchōujīn 等 děng 酷刑 kùxíng 来 lái 迫害 pòhài 广大 guǎngdà 农奴 nóngnú

    - chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.

  • volume volume

    - 这根 zhègēn 新 xīn 橡皮筋 xiàngpíjīn 有 yǒu 弹性 tánxìng

    - Dây cao su mới này có tính đàn hồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 橡皮 xiàngpí 用 yòng 完 wán 了 le

    - Cục tẩy của tớ dùng hết rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNAO (木弓日人)
    • Bảng mã:U+6A61
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao