跳皮筋儿 tiàopíjīn er
volume volume

Từ hán việt: 【khiêu bì cân nhi】

Đọc nhanh: 跳皮筋儿 (khiêu bì cân nhi). Ý nghĩa là: nhảy dây (trò chơi trẻ em).

Ý Nghĩa của "跳皮筋儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跳皮筋儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy dây (trò chơi trẻ em)

少年儿童的一种体育活动跳时由两人分执皮筋两端,其余参加者在皮筋上来回踏跳,跳出各种式样

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跳皮筋儿

  • volume volume

    - 橡皮筋 xiàngpíjīn 儿 ér

    - dây cao su.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 肉皮儿 ròupíer 嫩 nèn

    - trẻ nhỏ da thịt còn non.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 别支 biézhī 嘴儿 zuǐér , 让 ràng 他 tā 自己 zìjǐ 多动 duōdòng 动脑筋 dòngnǎojīn

    - chúng ta đừng mách nước, để anh ấy tự suy nghĩ.

  • volume volume

    - 幼儿园 yòuéryuán 里 lǐ 的 de 孩子 háizi 个个 gègè 都 dōu 是 shì 欢蹦乱跳 huānbèngluàntiào 的 de

    - Trẻ em trong trường mẫu giáo đứa nào cũng khoẻ mạnh hoạt bát.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 骗腿 piàntuǐ 儿 ér 跳 tiào 上 shàng 自行车 zìxíngchē 就 jiù 走 zǒu 了 le

    - anh ấy nghiêng người giơ chân nhảy thoắt lên xe đạp đi rồi.

  • volume volume

    - 牛 niú 蹄筋 tíjīn 儿 ér

    - gân gót bò.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 桥 qiáo 上 shàng 跳入 tiàorù 水中 shuǐzhōng 去 qù 抢救 qiǎngjiù 那 nà 溺水 nìshuǐ 儿童 értóng

    - Anh ấy nhảy từ cầu xuống nước để cứu đứa trẻ đang đuối nước.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn , Qián
    • Âm hán việt: Cân
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBKS (竹月大尸)
    • Bảng mã:U+7B4B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Diào , Táo , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Khiêu , Đào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMLMO (口一中一人)
    • Bảng mã:U+8DF3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao