力气活 lìqìhuó
volume volume

Từ hán việt: 【lực khí hoạt】

Đọc nhanh: 力气活 (lực khí hoạt). Ý nghĩa là: việc tốn sức; loại lao động tốn sức. Ví dụ : - 打坯是个力气活儿。 đập gạch là công việc tốn sức.

Ý Nghĩa của "力气活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

力气活 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc tốn sức; loại lao động tốn sức

费力的体力劳动

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打坯 dǎpī 是 shì 个 gè 力气 lìqi 活儿 huóer

    - đập gạch là công việc tốn sức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 力气活

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 晚会 wǎnhuì 安排 ānpái 了 le 一支 yīzhī 充满活力 chōngmǎnhuólì 的 de 乐队 yuèduì

    - Anh ấy đã sắp xếp một ban nhạc tràn đầy năng lượng cho buổi tiệc tối.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer , 不会 búhuì 吝惜 lìnxī 自身 zìshēn 的 de 力气 lìqi

    - anh ấy làm việc không biết tiếc sức lực của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 活力 huólì 四射 sìshè 的 de 演讲 yǎnjiǎng 家 jiā

    - Anh ấy là một diễn giả rất năng động.

  • volume volume

    - 打坯 dǎpī 是 shì 个 gè 力气 lìqi 活儿 huóer

    - đập gạch là công việc tốn sức.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 的 de 时候 shíhou 很 hěn 卖力气 màilìqi

    - Anh ấy làm việc rất nỗ lực.

  • volume volume

    - 节日 jiérì 的 de 气氛 qìfēn 让 ràng 人们 rénmen 眉飞色舞 méifēisèwǔ , 充满 chōngmǎn 了 le 欢乐 huānlè 和 hé 活力 huólì

    - Không khí lễ hội làm cho con người vui vẻ, tràn đầy niềm vui và sức sống.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 卖力气 màilìqi

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao