力多精 lì duō jīng
volume volume

Từ hán việt: 【lực đa tinh】

Đọc nhanh: 力多精 (lực đa tinh). Ý nghĩa là: Lactogen.

Ý Nghĩa của "力多精" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

力多精 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lactogen

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 力多精

  • volume volume

    - 我 wǒ 花费 huāfèi 了 le 很多 hěnduō 精力 jīnglì

    - Tôi đã tiêu tốn nhiều công sức.

  • volume volume

    - 我为 wǒwèi 这事花 zhèshìhuā 了 le 很多 hěnduō 精力 jīnglì 虽然 suīrán 没 méi 办好 bànhǎo 却 què 问心无愧 wènxīnwúkuì

    - Tôi vì chuyện này mà đã bỏ ra bao tâm sức, mặc dù chưa làm tốt nhưng cũng không thẹn với lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 已经 yǐjīng 七十多 qīshíduō 了 le , 但是 dànshì 精力 jīnglì 仍然 réngrán 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - Ông ấy mặc dù đã ngoài bảy mươi rồi, nhưng vẫn rất dẻo dai.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 这样 zhèyàng 大规模 dàguīmó 的 de 聚会 jùhuì 要花费 yàohuāfèi 许多 xǔduō 时间 shíjiān 和 hé 精力 jīnglì

    - Tổ chức một sự kiện quy mô lớn như thế này đòi hỏi nhiều thời gian và nỗ lực.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 妇女 fùnǚ 把 bǎ 她们 tāmen 的 de 全部 quánbù 精力 jīnglì 投入 tóurù 到 dào 职业 zhíyè 中 zhōng

    - Nhiều phụ nữ dồn hết sức lực của mình vào công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精神焕发 jīngshénhuànfā 了 le 许多 xǔduō

    - Tinh thần của anh ấy phấn chấn hơn nhiều.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 和 hé 精力 jīnglì 来 lái 推销 tuīxiāo 她 tā 的 de 艺术品 yìshùpǐn 给 gěi 艺术 yìshù 收藏家 shōucángjiā

    - Cô ấy đã dành rất nhiều thời gian và công sức để bán tác phẩm nghệ thuật của mình cho các nhà sưu tập nghệ thuật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao