力克 lìkè
volume volume

Từ hán việt: 【lực khắc】

Đọc nhanh: 力克 (lực khắc). Ý nghĩa là: để giành chiến thắng với khó khăn.

Ý Nghĩa của "力克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

力克 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để giành chiến thắng với khó khăn

to prevail with difficulty

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 力克

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 用 yòng 巧克力 qiǎokèlì 玩 wán 俄罗斯 éluósī 轮盘 lúnpán 赌 dǔ

    - Nó giống như chơi roulette Nga với sô cô la.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一块 yīkuài 巧克力 qiǎokèlì 砖 zhuān

    - Anh ấy mua một viên socola.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 巧克力 qiǎokèlì 冰淇淋 bīngqílín

    - Một cây kem socola

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 巧克力糖 qiǎokèlìtáng

    - Tôi thích ăn kẹo socola.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 了 le 几片 jǐpiàn 巧克力 qiǎokèlì

    - Anh ấy đã ăn vài miếng sô cô la.

  • volume volume

    - 冲破 chōngpò 各种 gèzhǒng 阻力 zǔlì , 克服 kèfú 一切 yīqiè 困难 kùnnán

    - phá bỏ mọi trở lực, khắc phục mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 克制 kèzhì 自己 zìjǐ 的 de 感情 gǎnqíng

    - Anh ấy cố gắng kiềm chế cảm xúc của mình.

  • - 她 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 会 huì 喝一杯 hēyībēi 热 rè 巧克力 qiǎokèlì

    - Cô ấy mỗi sáng đều uống một ly socola nóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao