劈胸 pīxiōng
volume volume

Từ hán việt: 【phách hung】

Đọc nhanh: 劈胸 (phách hung). Ý nghĩa là: chộp; thộp (trước ngực). Ví dụ : - 劈胸一把抓住。 chộp ngực bắt lấy.

Ý Nghĩa của "劈胸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劈胸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chộp; thộp (trước ngực)

对准胸前

Ví dụ:
  • volume volume

    - 劈胸 pīxiōng 一把 yībǎ 抓住 zhuāzhù

    - chộp ngực bắt lấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劈胸

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 两腿 liǎngtuǐ 劈开 pīkāi

    - Anh ấy dạng hai chân ra.

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 劈 pī 腿 tuǐ 过 guò

    - Anh ấy đã từng ngoại tình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 劈 pī 腿 tuǐ

    - Anh ấy xoạc chân trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心胸 xīnxiōng , 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy có hoài bão, có khí phách.

  • volume volume

    - 劈胸 pīxiōng 一把 yībǎ 抓住 zhuāzhù

    - chộp ngực bắt lấy.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 扪 mén 了 le 扪 mén 自己 zìjǐ 的 de 胸口 xiōngkǒu

    - Anh ấy sờ vào ngực mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:đao 刀 (+13 nét)
    • Pinyin: Pī , Pǐ
    • Âm hán việt: Phách
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJSH (尸十尸竹)
    • Bảng mã:U+5288
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao