割损 gē sǔn
volume volume

Từ hán việt: 【cát tổn】

Đọc nhanh: 割损 (cát tổn). Ý nghĩa là: Cắt bì.

Ý Nghĩa của "割损" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

割损 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cắt bì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 割损

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中 zhōng 的 de 失窃 shīqiè 使 shǐ 利润 lìrùn 损失 sǔnshī 了 le 百分之二 bǎifēnzhīèr

    - Sự mất cắp trong kho đã làm giảm lợi nhuận đi hai phần trăm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 补救 bǔjiù 损失 sǔnshī

    - Họ cố gắng khắc phục tổn thất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计算 jìsuàn 了 le 损失 sǔnshī 的 de 金额 jīné

    - Họ đã tính toán số tiền thiệt hại.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 屈戌儿 qūquer

    - Anh ấy đang sửa cái khuy khóa bị hỏng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 投资 tóuzī 导致 dǎozhì 了 le 亏损 kuīsǔn

    - Đầu tư của họ dẫn đến thua lỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遭受 zāoshòu 了 le 巨大 jùdà 的 de 损失 sǔnshī

    - Họ đã chịu tổn thất lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 拉链 lāliàn

    - Anh ấy đã sửa chữa khóa kéo bị hỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 损›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Tổn
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QRBO (手口月人)
    • Bảng mã:U+635F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao