分割 fēngē
volume volume

Từ hán việt: 【phân cát】

Đọc nhanh: 分割 (phân cát). Ý nghĩa là: phân cách; chia cắt; tách rời; chia nhỏ; phân rẽ, xâu xé, chia xẻ. Ví dụ : - 民主和集中这两方面,任何时候都不能分割开。 hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được.

Ý Nghĩa của "分割" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

分割 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. phân cách; chia cắt; tách rời; chia nhỏ; phân rẽ

把整体或有联系的东西分开

Ví dụ:
  • volume volume

    - 民主 mínzhǔ 和 hé 集中 jízhōng 这 zhè 两 liǎng 方面 fāngmiàn , 任何 rènhé 时候 shíhou 都 dōu 不能 bùnéng 分割 fēngē 开 kāi

    - hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được.

✪ 2. xâu xé

比喻侵略、压迫、剥削

✪ 3. chia xẻ

担负一部分

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分割

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 谋杀案 móushāàn 的 de 资料 zīliào 分类 fēnlèi

    - Đó là cách bạn phá một vụ án giết người.

  • volume volume

    - 一家人 yījiārén 分 fēn 在 zài 两下 liǎngxià 里 lǐ 住 zhù

    - người trong một gia đình phân ra ở hai nơi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 蛋糕 dàngāo 割开 gēkāi 分享 fēnxiǎng

    - Cô ấy chia bánh kem để chia sẻ.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 等于 děngyú 六十 liùshí 分钟 fēnzhōng

    - Một giờ bằng sáu mươi phút.

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • volume volume

    - 人与自然 rényǔzìrán 是 shì 不可分割 bùkěfēngē 的 de 整体 zhěngtǐ

    - Con người và tự nhiên là một chỉnh thể không thể tách rời.

  • volume volume

    - 民主 mínzhǔ 和 hé 集中 jízhōng 这 zhè 两 liǎng 方面 fāngmiàn , 任何 rènhé 时候 shíhou 都 dōu 不能 bùnéng 分割 fēngē 开 kāi

    - hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 割›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Cát
    • Nét bút:丶丶フ一一一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRLN (十口中弓)
    • Bảng mã:U+5272
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa