副组长 fù zǔ zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phó tổ trưởng】

Đọc nhanh: 副组长 (phó tổ trưởng). Ý nghĩa là: Phó kíp, tổ phó.

Ý Nghĩa của "副组长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副组长 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phó kíp, tổ phó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副组长

  • volume volume

    - 副班长 fùbānzhǎng

    - Lớp phó.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 推选 tuīxuǎn 为 wèi 组长 zǔzhǎng

    - mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng.

  • volume volume

    - 副 fù 部长 bùzhǎng 代表 dàibiǎo 部长 bùzhǎng 主持 zhǔchí 开幕典礼 kāimùdiǎnlǐ

    - thứ trưởng thay mặt bộ trưởng chủ trì lễ khai mạc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这个 zhègè 项目 xiàngmù 的 de 组长 zǔzhǎng

    - Anh ấy là tổ trưởng của dự án này.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 推举 tuījǔ 他 tā 为 wèi 工会 gōnghuì 小组长 xiǎozǔzhǎng

    - Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 三名 sānmíng 组长 zǔzhǎng

    - Chúng tôi có ba tổ trưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 党委 dǎngwěi 副 fù 书记 shūji 兼 jiān 副厂长 fùchǎngzhǎng

    - Anh ấy là phó bí thư đảng uỷ kiêm luôn chức phó quản đốc.

  • volume volume

    - 公举 gōngjǔ 他 tā 做 zuò 学习 xuéxí 组长 zǔzhǎng

    - Bầu anh ấy làm tổ trưởng học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao