副管奇 fù guǎn qí
volume volume

Từ hán việt: 【phó quản cơ】

Đọc nhanh: 副管奇 (phó quản cơ). Ý nghĩa là: Chức quan võ ở địa phương, hàng Tòng Tứ phẩm, dưới chức Quản cơ..

Ý Nghĩa của "副管奇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

副管奇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chức quan võ ở địa phương, hàng Tòng Tứ phẩm, dưới chức Quản cơ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 副管奇

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 管理 guǎnlǐ

    - không giỏi quản lý

  • volume volume

    - 全 quán 北美 běiměi 部门 bùmén 副 fù 总管 zǒngguǎn

    - VP Bộ phận của toàn bộ Bắc Mỹ.

  • volume volume

    - 黑管 hēiguǎn

    - kèn cla-ri-nét

  • volume volume

    - 不好 bùhǎo 管换 guǎnhuàn

    - có hư cho đổi

  • volume volume

    - 不是 búshì 你 nǐ 的 de 曲奇 qǔqí

    - Đó không phải là cookie của bạn.

  • volume volume

    - 一对 yīduì 夫妻 fūqī 要管 yàoguǎn 四个 sìgè 老人 lǎorén

    - Đôi vợ chồng phải chăm lo cho 4 người già.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 三年级 sānniánjí 的 de 事 shì 不 bù 归 guī 我 wǒ 管 guǎn

    - Chuyện của lớp ba không do tôi đảm nhiệm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao