剔除 tīchú
volume volume

Từ hán việt: 【dịch trừ】

Đọc nhanh: 剔除 (dịch trừ). Ý nghĩa là: loại bỏ; loại trừ; bỏ đi. Ví dụ : - 这种新的无线技术将剔除许多电线。 Công nghệ không dây mới này sẽ loại bỏ nhiều dây điện đi.. - 这些是被剔除出来的下品。 Đây là những sản phẩm bị loại bỏ.. - 这一段和前面的内容重复,应该剔除。 Đoạn này và nội dung trước bị lặp lại và nên được xoá đi .

Ý Nghĩa của "剔除" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 5-6

剔除 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loại bỏ; loại trừ; bỏ đi

意思是去除,排除,清除。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新 xīn 的 de 无线 wúxiàn 技术 jìshù 将 jiāng 剔除 tīchú 许多 xǔduō 电线 diànxiàn

    - Công nghệ không dây mới này sẽ loại bỏ nhiều dây điện đi.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 是 shì 被 bèi 剔除 tīchú 出来 chūlái 的 de 下品 xiàpǐn

    - Đây là những sản phẩm bị loại bỏ.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 和 hé 前面 qiánmiàn 的 de 内容 nèiróng 重复 chóngfù , 应该 yīnggāi 剔除 tīchú

    - Đoạn này và nội dung trước bị lặp lại và nên được xoá đi .

  • volume volume

    - 把 bǎ 筐 kuāng 里 lǐ 的 de 烂 làn 梨 lí 剔除 tīchú 干净 gānjìng

    - Loại bỏ những quả lê thối trong giỏ.

  • volume volume

    - 要 yào 认真 rènzhēn 点验 diǎnyàn , 把 bǎ 不 bù 合格 hégé 的 de 商品 shāngpǐn 剔除 tīchú 出去 chūqù

    - Hãy kiểm tra cẩn thận và loại bỏ các sản phẩm không đủ tiêu chuẩn ra ngoài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剔除

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 把 bǎ 坏 huài 的 de 部分 bùfèn 剔除 tīchú

    - Chúng ta cần loại bỏ phần hỏng đi.

  • volume volume

    - 剔除 tīchú 糟粕 zāopò

    - loại cặn bã

  • volume volume

    - 把 bǎ 筐 kuāng 里 lǐ 的 de 烂 làn 梨 lí 剔除 tīchú 干净 gānjìng

    - Loại bỏ những quả lê thối trong giỏ.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 是 shì 被 bèi 剔除 tīchú 出来 chūlái 的 de 下品 xiàpǐn

    - Đây là những sản phẩm bị loại bỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 坏 huài 的 de 剔除 tīchú 吧 ba

    - Bạn cần loại bỏ những cái xấu đi.

  • volume volume

    - 要 yào 认真 rènzhēn 点验 diǎnyàn , 把 bǎ 不 bù 合格 hégé 的 de 商品 shāngpǐn 剔除 tīchú 出去 chūqù

    - Hãy kiểm tra cẩn thận và loại bỏ các sản phẩm không đủ tiêu chuẩn ra ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 剔除 tīchú 鱼肉 yúròu 中 zhōng 的 de 鲠 gěng

    - Anh ấy đang gỡ xương cá.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 和 hé 前面 qiánmiàn 的 de 内容 nèiróng 重复 chóngfù , 应该 yīnggāi 剔除 tīchú

    - Đoạn này và nội dung trước bị lặp lại và nên được xoá đi .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Tī , Tì
    • Âm hán việt: Dịch , Thế
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHLN (日竹中弓)
    • Bảng mã:U+5254
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 除›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú , Shū , Zhù
    • Âm hán việt: Trừ
    • Nét bút:フ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLOMD (弓中人一木)
    • Bảng mã:U+9664
    • Tần suất sử dụng:Rất cao