剑术 jiànshù
volume volume

Từ hán việt: 【kiếm thuật】

Đọc nhanh: 剑术 (kiếm thuật). Ý nghĩa là: kiếm thuật; thuật đánh kiếm.

Ý Nghĩa của "剑术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剑术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiếm thuật; thuật đánh kiếm

舞剑或用剑刺杀的技艺或技能2.kiếm đạo (Nhật Bản) 日本用木棒对刺的一种体育运动,亦称"剑道"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剑术

  • volume volume

    - 丹尼斯 dānnísī 做 zuò 了 le 大规模 dàguīmó 的 de 整形手术 zhěngxíngshǒushù

    - Denise đã phẫu thuật thẩm mỹ rộng rãi.

  • volume volume

    - 鼻窦 bídòu 手术 shǒushù 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Phẫu thuật xoang mũi cần cẩn thận.

  • volume volume

    - 举办 jǔbàn 学术 xuéshù 讲座 jiǎngzuò

    - Tổ chức hội thảo học thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 精通 jīngtōng 剑术 jiànshù

    - Anh ấy thông thạo kiếm thuật.

  • volume volume

    - 不落俗套 bùlàsútào 的 de 美术设计 měishùshèjì

    - thiết kế đậm nét mỹ thuật

  • volume volume

    - 书上 shūshàng 才 cái 有 yǒu 这种 zhèzhǒng 魔术 móshù

    - Phép thuật này chỉ có ở trong sách.

  • volume volume

    - 为了 wèile 要 yào 做 zuò 隆乳 lóngrǔ 手术 shǒushù

    - Đối với công việc boob của bạn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术 jìshù 难分高下 nánfēngāoxià

    - kỹ thuật của hai người khó phân cao thấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiếm
    • Nét bút:ノ丶一丶丶ノ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMLN (人一中弓)
    • Bảng mã:U+5251
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao