前院 qián yuàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiền viện】

Đọc nhanh: 前院 (tiền viện). Ý nghĩa là: trước sân, trước khuân viên, đi trước. Ví dụ : - 问他们看没看见前院里一个老树桩 Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?

Ý Nghĩa của "前院" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

✪ 1. trước sân, trước khuân viên, đi trước

Ví dụ:
  • volume volume

    - 问 wèn 他们 tāmen 看 kàn 没 méi 看见 kànjiàn 前 qián 院里 yuànlǐ 一个 yígè 老 lǎo 树桩 shùzhuāng

    - Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前院

  • volume volume

    - 她 tā 经过 jīngguò 住院治疗 zhùyuànzhìliáo 後 hòu 前往 qiánwǎng 海滨 hǎibīn 养病 yǎngbìng

    - Sau khi điều trị nằm viện, cô ấy đã đi nghỉ dưỡng bên bờ biển.

  • volume volume

    - 前庭 qiántíng 后院 hòuyuàn

    - sân trước sân sau

  • volume volume

    - 前庭 qiántíng 后院 hòuyuàn 都 dōu 很 hěn 整洁 zhěngjié

    - Sân trước và sân sau đều rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 前后 qiánhòu 有门 yǒumén , 出入 chūrù 很 hěn 便宜 piányí

    - Sân có cửa ở phía trước và sau, ra vào rất thuận tiện.

  • volume volume

    - 从 cóng 你 nǐ 决定 juédìng 将 jiāng 医院 yīyuàn 利益 lìyì 置于 zhìyú 我 wǒ 亡夫 wángfū 利益 lìyì 之前 zhīqián

    - Từ thời điểm bạn quyết định đặt các nhu cầu của bệnh viện của bạn

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 前院 qiányuàn 玩耍 wánshuǎ

    - Bọn trẻ đang chơi ở sân trước.

  • volume volume

    - 问 wèn 他们 tāmen 看 kàn 没 méi 看见 kànjiàn 前 qián 院里 yuànlǐ 一个 yígè 老 lǎo 树桩 shùzhuāng

    - Hỏi họ có nhìn thấy một gốc cây cổ thụ ở sân trước không?

  • volume volume

    - 瞧 qiáo 都 dōu 什 shén 麽 mó 时候 shíhou 了 le 十分钟 shífēnzhōng 前 qián 我们 wǒmen 就 jiù 该 gāi 到 dào 戏院 xìyuàn 了 le

    - Nhìn đã, đã là mấy giờ rồi! Mười phút trước chúng ta đã nên đến rạp rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao