前帮机 qián bāng jī
volume volume

Từ hán việt: 【tiền bang cơ】

Đọc nhanh: 前帮机 (tiền bang cơ). Ý nghĩa là: Máy gõ mũi.

Ý Nghĩa của "前帮机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前帮机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy gõ mũi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前帮机

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 他们 tāmen 生小孩 shēngxiǎohái 还 hái 加赠 jiāzèng 索尼 suǒní PS 游戏机 yóuxìjī ?

    - Bạn sẽ bế con của họ và mua cho chúng một chiếc Sony PlayStation?

  • volume volume

    - 奥马尔 àomǎěr · 哈桑 hāsāng 两年 liǎngnián 前死于 qiánsǐyú 无人机 wúrénjī 空袭 kōngxí

    - Omar Hassan đã thiệt mạng trong một vụ tấn công bằng máy bay không người lái cách đây hai năm.

  • volume volume

    - 怕 pà 万一 wànyī 错过 cuòguò 航班 hángbān , 提前 tíqián 到 dào 机场 jīchǎng

    - Để phòng trường hợp lỡ chuyến bay, đến sân bay sớm.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 至迟 zhìchí 应 yīng 在 zài 班机 bānjī 起飞前 qǐfēiqián 一 yī 小时 xiǎoshí 办理 bànlǐ 登机 dēngjī 手续 shǒuxù

    - Hành khách nên làm thủ tục ít nhất một giờ trước khi chuyến bay khởi hành

  • volume volume

    - 我 wǒ 以前 yǐqián 会帮 huìbāng 葛兰 gélán 表弟 biǎodì 脱衣服 tuōyīfú

    - Tôi đã từng cởi quần áo cho anh họ Glenn của tôi.

  • volume volume

    - 每台 měitái 电视机 diànshìjī 出厂 chūchǎng 前 qián 都 dōu 要 yào 进行 jìnxíng 严格 yángé 测试 cèshì

    - Trước khi mỗi chiếc ti vi được xuất xưởng đều phải qua kiểm tra nghiêm ngặt

  • - 如果 rúguǒ 有 yǒu 任何 rènhé 问题 wèntí , 请 qǐng 在 zài 前台 qiántái 收银 shōuyín 处 chù 寻求 xúnqiú 帮助 bāngzhù

    - Nếu có bất kỳ vấn đề gì, vui lòng đến quầy thu ngân lễ tân để được trợ giúp.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Bāng
    • Âm hán việt: Bang
    • Nét bút:一一一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QLLB (手中中月)
    • Bảng mã:U+5E2E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao