前功尽弃 qiángōngjìnqì
volume volume

Từ hán việt: 【tiền công tần khí】

Đọc nhanh: 前功尽弃 (tiền công tần khí). Ý nghĩa là: kiếm củi ba năm thiêu một giờ; công lao đổ biển; phí công nhọc sức; gần ăn lại hỏng; bao nhiêu công sức đổ sông đổ biển.

Ý Nghĩa của "前功尽弃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前功尽弃 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiếm củi ba năm thiêu một giờ; công lao đổ biển; phí công nhọc sức; gần ăn lại hỏng; bao nhiêu công sức đổ sông đổ biển

以前的成绩全部废弃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前功尽弃

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 成功 chénggōng 想尽办法 xiǎngjǐnbànfǎ

    - Anh ấy đã làm mọi thứ có thể để thành công.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 乎 hū 近在眼前 jìnzàiyǎnqián ?

    - Có lẽ thành công gần ngay trước mắt chăng?

  • volume volume

    - 希望 xīwàng 在 zài 前 qián , 别 bié 放弃 fàngqì

    - Hy vọng ở phía trước, đừng từ bỏ.

  • volume volume

    - 苦尽甘来 kǔjìngānlái 你 nǐ 那么 nàme 努力 nǔlì 到底 dàodǐ 成功 chénggōng 了 le

    - Khổ tận cam lai, bạn nỗ lực nhiều như vậy cuối cùng cũng thành công rồi.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 之崖 zhīyá 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Bến bờ của thành công ở trước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成功 chénggōng 是 shì 尽人皆知 jìnrénjiēzhī 的 de

    - Sự thành công của anh ấy ai cũng biết.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 过去 guòqù 一年 yīnián 许多 xǔduō 楼盘 lóupán 的 de 售价 shòujià 翻了一番 fānleyīfān , 租金 zūjīn 却 què 裹足不前 guǒzúbùqián

    - Mặc dù giá nhiều bất động sản đã tăng gấp đôi trong năm qua nhưng giá thuê vẫn trì trệ

  • - 不要 búyào 放弃 fàngqì , 成功 chénggōng 就 jiù 在 zài 前方 qiánfāng !

    - Đừng bỏ cuộc, thành công đang ở phía trước!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa