前例 qiánlì
volume volume

Từ hán việt: 【tiền lệ】

Đọc nhanh: 前例 (tiền lệ). Ý nghĩa là: tiền lệ; gương trước. Ví dụ : - 史无前例。 chưa từng thấy trong lịch sử.. - 这件事情有前例可援,不算咱们独创。 sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

Ý Nghĩa của "前例" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前例 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền lệ; gương trước

可以供后人援用或参考的事例

Ví dụ:
  • volume volume

    - 史无前例 shǐwúqiánlì

    - chưa từng thấy trong lịch sử.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 有 yǒu 前例 qiánlì 可援 kěyuán , 不算 bùsuàn 咱们 zánmen 独创 dúchuàng

    - sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前例

  • volume volume

    - 史无前例 shǐwúqiánlì

    - chưa từng thấy trong lịch sử.

  • volume volume

    - 史无前例 shǐwúqiánlì 的 de 壮举 zhuàngjǔ

    - hành động vĩ đại chưa từng có trong lịch sử.

  • volume volume

    - 本 běn 条令 tiáolìng 公布 gōngbù 后 hòu , 以前 yǐqián 的 de 暂行条例 zànxíngtiáolì 即 jí 行 xíng 废止 fèizhǐ

    - sau khi lệnh này được công bố, điều lệ tạm thời trước đây lập tức huỷ bỏ.

  • volume volume

    - 工伤 gōngshāng 认定 rèndìng 是 shì 职工 zhígōng 享受 xiǎngshòu 工伤保险 gōngshāngbǎoxiǎn 待遇 dàiyù 的 de 前提 qiántí 条例 tiáolì

    - Xác định thương tật liên quan đến công việc là điều kiện tiên quyết để người lao động được hưởng quyền lợi bảo hiểm thương tật liên quan đến công việc

  • volume volume

    - 前景 qiánjǐng 中 zhōng 的 de 马画 mǎhuà 得 dé 不成比例 bùchéngbǐlì

    - Bức tranh con ngựa trong cảnh quan không được vẽ tỷ lệ.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 表示 biǎoshì 确定 quèdìng 的 de 概念 gàiniàn 或 huò 观念 guānniàn 的 de 语言 yǔyán 元素 yuánsù , 例如 lìrú 字树 zìshù

    - Một yếu tố ngôn ngữ biểu thị một khái niệm hoặc ý tưởng xác định, như cây từ.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 有 yǒu 前例 qiánlì 可援 kěyuán , 不算 bùsuàn 咱们 zánmen 独创 dúchuàng

    - sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 猛虎 měnghǔ 赫然 hèrán 出现 chūxiàn 在 zài 观众 guānzhòng 面前 miànqián

    - một con hổ dữ bỗng nhiên xuất hiện trước mặt khán giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 例›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lệ
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMNN (人一弓弓)
    • Bảng mã:U+4F8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao