前件 qián jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiền kiện】

Đọc nhanh: 前件 (tiền kiện). Ý nghĩa là: tiền nghiệm (logic).

Ý Nghĩa của "前件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

前件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền nghiệm (logic)

antecedent (logic)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 前件

  • volume volume

    - 淘宝 táobǎo 当前 dāngqián 有 yǒu 1587 件 jiàn 折叠 zhédié 推 tuī 货车 huòchē 搬运车 bānyùnchē 相关 xiāngguān 的 de 商品 shāngpǐn 在售 zàishòu

    - Taobao hiện có 1587 sản phẩm liên quan đến xe đẩy hàng cần bán gấp.

  • volume volume

    - 为防 wèifáng 万一 wànyī , 提前 tíqián 备份 bèifèn 重要文件 zhòngyàowénjiàn

    - Để phòng bất trắc, sao lưu tài liệu quan trọng trước.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 有 yǒu 前例 qiánlì 可援 kěyuán , 不算 bùsuàn 咱们 zánmen 独创 dúchuàng

    - sự việc như thế này đã có tiền lệ sẵn, không thể nói là chúng ta sáng tạo nên.

  • volume volume

    - 前 qián 请 qǐng 审阅 shěnyuè 之件 zhījiàn , 请 qǐng 早日 zǎorì 掷 zhì 还 hái 为 wèi 荷 hé

    - xin sớm trả lại đơn xét duyệt thì mang ơn lắm.

  • volume volume

    - 此类 cǐlèi 事件 shìjiàn , 十年 shínián 前 qián 容许 róngxǔ 有 yǒu 之 zhī

    - những sự kiện loại này, mười năm trước có lẽ có đấy.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 打印 dǎyìn 前 qián 检查 jiǎnchá 文件 wénjiàn 内容 nèiróng

    - Vui lòng kiểm tra nội dung tài liệu trước khi in.

  • volume volume

    - 由此看来 yóucǐkànlái , 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 发生 fāshēng 在 zài 晚饭 wǎnfàn 前 qián

    - Từ đó có thể thấy, vấn đề này xảy ra trước bữa ăn tối.

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 有 yǒu 一张 yīzhāng 他 tā 女儿 nǚér 生前 shēngqián 的 de 证件照 zhèngjiànzhào , 剪 jiǎn 着 zhe 短发 duǎnfā , 表情 biǎoqíng 严肃 yánsù

    - Trong số đó có bức ảnh thẻ của con gái ông trước khi cô qua đời, với mái tóc cắt ngắn và biểu cảm nghiêm túc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao